46 kosakata
đặt chỗ trước
I'd like to make a reservation for two people.
Tôi muốn đặt bàn cho hai người.
lên kế hoạch cho một chuyến đi
We need to plan a trip to Europe next summer.
Chúng ta cần lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Châu Âu vào mùa hè tới.
có một kỳ nghỉ
I haven't had a holiday in two years.
Tôi đã không có một kỳ nghỉ nào trong hai năm rồi.
thuê một chiếc ô tô;thuê ô tô
We should hire a car tomorrow morning.
Chúng ta nên thuê một chiếc ô tô vào sáng mai.
thuê một chiếc xe đạp
We can rent a bicycle to explore the island.
Chúng ta có thể thuê một chiếc xe đạp để khám phá hòn đảo.
thuê một biệt thự
For our family vacation, we decided to rent a villa by the sea.
Trong kỳ nghỉ của gia đình, chúng tôi quyết định thuê một biệt thự cạnh biển.
thuê một ngôi nhà nghỉ mát
They usually rent a holiday home in the mountains.
Họ thường thuê một ngôi nhà nghỉ mát trên núi.
ở trong một ngôi nhà tranh
We're going to stay in a cottage in the countryside for the weekend.
Chúng tôi sẽ ở trong một ngôi nhà tranh ở nông thôn vào cuối tuần.
đặt phòng
I'd like to book a room with a sea view.
Tôi muốn đặt một phòng có tầm nhìn ra biển.
hủy đặt phòng/chỗ; hủy đặt chỗ
If you cancel a booking late, you might have to pay a fee.
Nếu bạn hủy đặt phòng muộn, bạn có thể phải trả một khoản phí.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.