176 kosakata
ví dụ
You should eat more fruit, e.g., apples and oranges.
Bạn nên ăn nhiều trái cây hơn, ví dụ như táo và cam.
mỗi
on each side of the road
ở mỗi bên đường
lần nhau
They looked at each other and smiled.
Họ nhìn nhau và mỉm cười.
Bộ phận cơ thể dùng để nghe.
Use your ear to listen.
Dùng tai của con để lắng nghe nhé.
sớm
I woke up early this morning.
Sáng nay tôi dậy sớm.
kiếm tiền
Teenagers can earn pocket money by doing chores.
Thanh thiếu niên có thể kiếm tiền tiêu vặt bằng cách làm việc nhà.
Trái đất
The Earth goes around the Sun.
Trái đất quay quanh Mặt trời.
Sự dễ dàng, tiện lợi
Experience the ease of automated reporting.
Hãy trải nghiệm sự tiện lợi của việc báo cáo tự động.
một cách dễ dàng
She won the race easily.
Cô ấy đã thắng cuộc đua một cách dễ dàng.
hướng đông, phía đông
The sun rises in the east.
Mặt trời mọc ở hướng đông.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.