247 kosakata
một
She bought a new car.
Cô ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.
từ bỏ, bỏ rơi
They had to abandon the sinking ship.
Họ đã phải bỏ lại con tàu đang chìm.
bị bỏ rơi, hoang
The old house has been abandoned for years.
Ngôi nhà cũ đã bị bỏ hoang trong nhiều năm.
khả năng
What is your best ability?
Khả năng tốt nhất của bạn là gì?
Có khả năng
You are able to do it!
Con có thể làm được mà!
về, khoảng
The book is about a young wizard.
Cuốn sách kể về một phù thủy trẻ.
trên ; trên đây ; trên trời, trên thiên đường
I heard some noises coming from the room above
tôi nghe vài tiếng ồn phát ra từ gian phòng trên
Ở nước ngoài
He wants to study abroad.
Anh ấy muốn đi du học.
sự vắng mặt
Her absence from the meeting was noted.
Sự vắng mặt của cô ấy trong cuộc họp đã được ghi nhận.
vắng mặt
He was absent from school yesterday.
Hôm qua anh ấy đã vắng mặt ở trường.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.