40 kosakata
Thoải mái, dễ chịu
The beds were very comfortable, ensuring a good night's sleep.
Giường rất thoải mái, đảm bảo một giấc ngủ ngon.
Rộng
It is a bit loose.
Nó hơi rộng một chút.
Chặt
Hold my hand tight.
Nắm chặt tay mẹ nhé.
vừa vặn
A fitted blazer creates a very professional look.
Một chiếc áo blazer vừa vặn tạo nên vẻ ngoài rất chuyên nghiệp.
quá khổ
There is a fee for oversized luggage.
Có một khoản phí cho hành lý quá khổ.
rộng thùng thình
In the 90s, baggy jeans were very fashionable.
Trong những năm 90, quần jean rộng thùng thình rất thời trang.
Thân mật, không trịnh trọng
The Friday virtual chat is completely casual.
Buổi trò chuyện trực tuyến thứ Sáu hoàn toàn thân mật.
Trang trọng, chính thức
It is safer to use a formal tone during the first meeting.
Sử dụng giọng điệu trang trọng trong buổi gặp đầu tiên sẽ an toàn hơn.
Sành điệu, có phong cách.
He always looks very stylish.
Anh ấy trông luôn rất sành điệu.
hợp thời trang
She looks very fashionable in that dress.
Cô ấy trông rất hợp thời trang trong bộ váy đó.
Hợp thời trang.
She always wears trendy clothes.
Cô ấy luôn mặc những bộ quần áo hợp thời trang.
thanh lịch, tao nhã
She wore an elegant black dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy đen thanh lịch.
Tinh vi, phức tạp
These robots are sophisticated machines.
Những người máy này là những cỗ máy tinh vi.
truyền thống lâu đời
We went to a classic Italian restaurant last night.
Tối qua chúng tôi đã đến một nhà hàng Ý truyền thống lâu đời.
Sang trọng, thanh lịch.
She looked very chic in her new coat.
Cô ấy trông rất thanh lịch trong chiếc áo khoác mới.
bắt mắt
She wore an eye-catching dress with a bold print.
Cô ấy mặc một chiếc váy bắt mắt với họa tiết táo bạo.
nhiều màu sắc
She wears a colorful dress.
Cô ấy mặc váy nhiều màu sắc.
đơn giản, trơn, bằng phẳng
She wore a plain white dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy trắng trơn.
có họa tiết
She wore a patterned dress with geometric shapes.
Cô ấy mặc một chiếc váy có họa tiết hình học.
kẻ sọc
He wore a blue and white striped shirt.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ sọc xanh trắng.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.