40 kosakata
khuyên bảo
He advised me to wear sturdy shoes for the tour.
Anh ấy khuyên tôi nên đi giày chắc chắn khi đi tham quan.
Đề xuất, gợi ý.
It was proposed that the meeting be rescheduled.
Đã có đề xuất rằng cuộc họp nên được dời lịch lại.
đề xuất ý kiến
The consultant suggested that we integrate AI tools.
Chuyên gia tư vấn đề xuất chúng ta tích hợp các công cụ AI.
Thương lượng
I plan to negotiate a lower rent for the renewal.
Tôi dự định thương lượng giá thuê thấp hơn khi gia hạn.
kết thúc
The talk will conclude at noon.
Bài nói sẽ kết thúc vào buổi trưa.
Hoàn tất/chốt lại
Let's finalize the handover checklist today.
Hãy cùng chốt lại danh sách bàn giao công việc hôm nay.
tán thành, chấp thuận
I don't approve of smoking.
Tôi không tán thành việc hút thuốc.
từ chối, bác bỏ
They rejected my application.
Họ đã từ chối đơn đăng ký của tôi.
cam kết
Having committed to climate action, the leaders met to discuss plans.
Sau khi đã cam kết hành động vì khí hậu, các nhà lãnh đạo đã gặp nhau để thảo luận kế hoạch.
do dự, ngập ngừng
Do not hesitate to ask the examiner to repeat the question.
Đừng ngần ngại yêu cầu giám khảo nhắc lại câu hỏi.
suy ngẫm, cân nhắc kỹ
She began to **ponder** whether it *be* wise to make such a drastic change.
Cô ấy bắt đầu **suy ngẫm** liệu có khôn ngoan không khi thực hiện một thay đổi quyết liệt như vậy.
Ước tính.
The building is estimated to be over 200 years old.
Tòa nhà này được ước tính đã hơn 200 năm tuổi.
Tính toán
You must calculate the dose carefully.
Bạn phải tính toán liều lượng thật cẩn thận.
lý do
What is the reason for your choice?
Lý do cho sự lựa chọn của bạn là gì?
Giải trình, biện minh
Can you justify this capital expense?
Bạn có thể giải trình khoản chi phí đầu tư này không?
câu hỏi
Read every question carefully before choosing.
Đọc kỹ mọi câu hỏi trước khi chọn.
xem xét lại
If I were in your position, I would reconsider my career choice.
Nếu tôi ở vị trí của bạn, tôi sẽ xem xét lại lựa chọn nghề nghiệp của mình.
xem xét lại, đánh giá; ôn tập
The manager will review your proposal tomorrow.
Người quản lý sẽ xem xét đề xuất của bạn vào ngày mai.
Xác nhận.
The manager confirmed that the meeting would be rescheduled.
Người quản lý xác nhận rằng cuộc họp sẽ được dời lịch.
diễn xuất
He wants to act in a movie.
Anh ấy muốn diễn xuất trong một bộ phim.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.