294 kosakata
sự lựa chọn
Make the right choice for your future.
Hãy đưa ra sự lựa chọn đúng đắn cho tương lai.
Sự lựa chọn
Students have the option to study abroad.
Sinh viên có lựa chọn đi du học.
Make a selection.
Hãy lựa chọn.
sự phán xét
Trust your own judgment.
Hãy tin vào phán đoán của chính bạn.
nghị quyết; độ phân giải; sự quyết tâm
The United Nations passed a resolution condemning the attack.
Liên Hợp Quốc đã thông qua một nghị quyết lên án cuộc tấn công.
sự quyết tâm
He showed great determination to succeed.
Anh ấy thể hiện sự quyết tâm lớn để thành công.
kết luận
Summarize your points in the conclusion.
Tóm tắt các ý của bạn trong phần kết luận.
Lời tuyên án
The jury reached a guilty verdict after hours of deliberation.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra lời tuyên án có tội sau nhiều giờ thảo luận.
sở thích, sự ưa thích hơn
My preference is tea rather than coffee.
Sở thích của tôi là trà thay vì cà phê.
Phương án thay thế / lựa chọn khác.
If you are unsure about an answer, look for an alternative that fits better grammatically.
Nếu bạn không chắc chắn về một câu trả lời, hãy tìm một phương án thay thế phù hợp hơn về mặt ngữ pháp.
chọn, lựa; hái, nhặt
Can you pick a song for tonight's party?
Bạn có thể chọn một bài hát cho bữa tiệc tối nay không?
kế hoạch
Make a plan for the week.
Hãy lập kế hoạch cho tuần này.
chiến lược
The company changed its marketing strategy.
Công ty đã thay đổi chiến lược marketing.
khóa học
She signed up for a beginner's photography course.
Cô ấy đã đăng ký một khóa học nhiếp ảnh cho người mới bắt đầu.
ý định
It is my intention to finish the project today.
Ý định của tôi là hoàn thành dự án hôm nay.
mục tiêu
My goal is to study abroad next year.
Mục tiêu của tôi là đi du học vào năm tới.
Mục tiêu, mục đích
Our primary aim is to exceed last year's sales figures.
Mục tiêu hàng đầu của chúng ta là vượt qua số liệu doanh thu năm ngoái.
Mục tiêu cụ thể
The primary objective is growth.
Mục tiêu chính là sự tăng trưởng.
sáng kiến
The school launched a green initiative.
Trường học đã phát động một sáng kiến xanh.
lời hứa hoặc nghĩa vụ ràng buộc
He made a commitment to attend the meeting every week.
Anh ấy đã đưa ra cam kết tham dự cuộc họp mỗi tuần.
Cari kata
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.