37 kosakata
Sự tuân thủ
We must ensure strict compliance with data regulations.
Chúng ta phải đảm bảo sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy định dữ liệu.
Thẩm quyền
Are you the person with the authority to sign this contract?
Bạn có phải là người có thẩm quyền ký hợp đồng này không?
điều khiển
You can control your lights with a phone.
Bạn có thể điều khiển đèn bằng điện thoại.
sự giám sát
The kitchen operates under strict supervision.
Nhà bếp hoạt động dưới sự giám sát nghiêm ngặt.
sự vâng lời
He demands absolute obedience from his soldiers.
Anh ta yêu cầu sự vâng lời tuyệt đối từ những người lính của mình.
hậu quả, kết quả
Failing to pay on time can have serious consequences.
Việc không thanh toán đúng hạn có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng.
hình phạt, tiền phạt; quả phạt đền
He had to pay a penalty for parking illegally.
Anh ấy phải nộp tiền phạt vì đỗ xe trái phép.
sự trừng phạt, hình phạt
He received a severe punishment.
Anh ấy đã nhận một hình phạt nghiêm khắc.
tốt, ổn
I'm feeling fine.
Tôi cảm thấy ổn.
người phá vỡ quy tắc
He was always a bit of a rulebreaker in school.
Anh ấy luôn là một người hơi phá vỡ quy tắc ở trường.
người vi phạm pháp luật
The police are responsible for catching lawbreakers.
Cảnh sát chịu trách nhiệm bắt giữ những người vi phạm pháp luật.
sự thực thi
Law enforcement is crucial for safety.
Việc thực thi pháp luật là rất quan trọng cho sự an toàn.
chỉ thị/ủy nhiệm
The government has a mandate to rule.
Chính phủ có sự ủy nhiệm để cai trị.
Lời hứa hoặc sự thỏa thuận giữa hai người.
We made an agreement to turn off the TV at 8 PM.
Chúng ta đã thỏa thuận sẽ tắt TV lúc 8 giờ tối.
Hợp đồng
We need to review the contract terms.
Chúng ta cần xem xét các điều khoản hợp đồng.
lời hứa hoặc nghĩa vụ ràng buộc
He made a commitment to attend the meeting every week.
Anh ấy đã đưa ra cam kết tham dự cuộc họp mỗi tuần.
Sự kỳ vọng
What are your expectations for my performance initially?
Kỳ vọng của quý công ty về hiệu suất của tôi trong thời gian đầu là gì?
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.