29 kosakata
sự tự do
Freedom of speech is a fundamental right.
Tự do ngôn luận là một quyền cơ bản.
tự do
The statue represents liberty.
Bức tượng đại diện cho sự tự do.
quyền công dân
The civil rights movement fought for equality for all citizens.
Phong trào dân quyền đã đấu tranh cho sự bình đẳng của tất cả công dân.
tự do báo chí
Freedom of the press is essential for democracy.
Tự do báo chí là điều cần thiết cho dân chủ.
[thuộc] hiến pháp; lập hiến; [thuộc] thể tạng, [thụôc] thể chất
constitutional reform
cải cách hiến pháp
hệ thống tư pháp
The justice system in this country needs reform.
Hệ thống tư pháp ở nước này cần cải cách.
sự công bằng; vốn chủ sở hữu
The company promotes equity among all employees.
Công ty thúc đẩy sự công bằng giữa tất cả nhân viên.
các quyền tự do dân sự
We must protect our civil liberties from government intrusion.
Chúng ta phải bảo vệ các quyền tự do dân sự của mình khỏi sự can thiệp của chính phủ.
tự do ngôn luận
Freedom of speech is a cornerstone of a democratic society.
Tự do ngôn luận là nền tảng của một xã hội dân chủ.
tự do biểu đạt
Art is a powerful form of freedom of expression.
Nghệ thuật là một hình thức tự do biểu đạt mạnh mẽ.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.