20 kosakata
truyền thông
Social media is very fast.
Truyền thông xã hội rất nhanh.
báo chí
The press was waiting outside.
Báo chí đang đợi bên ngoài.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
ngành báo chí
She is studying investigative journalism.
Cô ấy đang học về báo chí điều tra.
phóng viên
The reporter is at the stadium.
Phóng viên đang ở sân vận động.
nhà báo
A good journalist always checks their sources carefully before publishing a story.
Một nhà báo giỏi luôn kiểm tra kỹ các nguồn tin của mình trước khi đăng một câu chuyện.
biên tập viên
The editor is responsible for choosing which articles to publish in the newspaper.
Tổng biên tập chịu trách nhiệm lựa chọn bài báo để đăng trên báo.
neo tàu
The ship dropped its anchor in the harbor.
Con tàu thả neo trong bến cảng.
She works as a foreign correspondent for a major newspaper.
Cô ấy làm phóng viên nước ngoài cho một tờ báo lớn.
phạm vi bao phủ; việc đưa tin; phạm vi bảo hiểm
The storm received a lot of media coverage.
Cơn bão nhận được rất nhiều sự đưa tin từ truyền thông.
tiêu đề báo, dòng tít
The newspaper headline caught everyone's attention.
Tiêu đề báo đã thu hút sự chú ý của mọi người.
câu chuyện
He tells a funny story.
Anh ấy kể một câu chuyện vui.
mạo từ
An article always comes before a noun.
Mạo từ luôn đứng trước một danh từ.
Mạng lưới, hệ thống
Think of our server network as the body's nervous system.
Hãy coi mạng lưới máy chủ của chúng ta như hệ thần kinh của cơ thể.
nhà ga, trạm
We arrived at the train station just in time.
Chúng tôi đến nhà ga tàu hỏa vừa kịp giờ.
kênh
She changed the channel to watch the news.
Cô ấy đổi kênh để xem tin tức.
chương trình
He wrote a simple computer program.
Anh ấy đã viết một chương trình máy tính đơn giản.
sự xuất bản, ấn phẩm
The publication of the book was delayed.
Việc xuất bản cuốn sách đã bị trì hoãn.
quảng cáo
I saw an interesting advertisement for a new phone in the magazine.
Tôi đã thấy một quảng cáo thú vị về một chiếc điện thoại mới trên tạp chí.
Đối tượng khách hàng
Define your custom audience.
Xác định đối tượng tùy chỉnh của bạn.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.