48 kosakata
Dị ứng
I have an allergy to peanuts.
Tôi bị dị ứng đậu phộng.
món khai vị
We shared a plate of nachos as an appetizer.
Chúng tôi đã chia sẻ một đĩa nachos như một món khai vị.
Khí quyển
The rocket escaped the Earth's atmosphere.
Tên lửa đã thoát khỏi khí quyển Trái Đất.
đặt bàn
You should book a table in advance if you want to eat there on a Friday night.
Bạn nên đặt bàn trước nếu muốn ăn ở đó vào tối thứ Sáu.
Cái bát.
Eat from your bowl.
Ăn trong bát của con nhé.
tiệc tự chọn
The restaurant offers a lunch buffet for a fixed price.
Nhà hàng cung cấp tiệc trưa tự chọn với một mức giá cố định.
đầu bếp
He would like to be a chef.
Anh ấy muốn trở thành một đầu bếp.
Khiếu nại, phàn nàn
I need to complain about the noise from the next room.
Tôi cần khiếu nại về tiếng ồn từ phòng bên cạnh.
lời khen
He gave her a nice compliment on her new dress.
Anh ấy đã dành cho cô một lời khen hay về chiếc váy mới của cô.
đã nấu ăn
Mother cooked dinner.
Mẹ đã nấu bữa tối.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.