30 words
Sự mở rộng đô thị không kiểm soát.
Urban sprawl leads to the destruction of natural habitats and increased traffic.
Sự mở rộng đô thị dẫn đến việc phá hủy môi trường sống tự nhiên và gia tăng lưu lượng giao thông.
siêu đô thị
Tokyo is a prime example of a modern megacity.
Tokyo là một ví dụ điển hình về một siêu đô thị hiện đại.
Quá trình đô thị hóa.
Rapid urbanization has led to significant housing shortages in many major cities.
Đô thị hóa nhanh chóng đã dẫn đến tình trạng thiếu nhà ở đáng kể tại nhiều thành phố lớn.
sự công nghiệp hóa
Rapid industrialization impacted the environment.
Công nghiệp hóa nhanh chóng đã ảnh hưởng đến môi trường.
Thuộc về đô thị
Urban life is becoming more stressful.
Cuộc sống đô thị đang trở nên căng thẳng hơn.
di cư từ nông thôn ra thành thị
Rural-to-urban migration leads to the rapid growth of megacities.
Di cư từ nông thôn ra thành thị dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của các siêu đô thị.
đô thị lớn
The metropolis faces major social issues like housing shortages and traffic congestion.
Đô thị lớn này đối mặt với các vấn đề xã hội lớn như thiếu nhà ở và tắc nghẽn giao thông.
đông dân cư
Hong Kong is a highly densely populated city.
Hồng Kông là một thành phố có mật độ dân số rất cao.
sự di cư, sự di trú
The migration of birds happens twice a year.
Sự di cư của các loài chim diễn ra hai lần một năm.
quy hoạch đô thị
Good urban planning is essential for the sustainable development of a city.
Quy hoạch đô thị tốt là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững của một thành phố.
cơ sở hạ tầng
The government is investing heavily in transport infrastructure.
Chính phủ đang đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông.
tòa nhà chọc trời
They will build a skyscraper here.
Họ sẽ xây một tòa nhà chọc trời ở đây.
khu rừng bê tông
New York City is often referred to as a concrete jungle.
Thành phố New York thường được gọi là một khu rừng bê tông.
Chỉnh trang đô thị .
Gentrification has transformed the old neighborhood into a trendy district, but many locals can no longer afford to live there.
Chỉnh trang đô thị đã biến khu phố cũ thành một quận thời thượng, nhưng nhiều người dân địa phương không còn khả năng chi trả để sống ở đó nữa.
khu ổ chuột ở trung tâm
There is a program to revitalize the declining inner city neighborhoods.
Có một chương trình nhằm hồi sinh các khu dân cư đang suy tàn ở khu ổ chuột trung tâm.
khu ổ chuột
Many people in the slum lack basic sanitation.
Nhiều người trong khu ổ chuột thiếu vệ sinh cơ bản.
sử dụng đất
The council is debating new land use policies for the commercial district.
Hội đồng đang tranh luận về các chính sách sử dụng đất mới cho khu thương mại.
Sự ùn tắc giao thông
Build a bypass to ease downtown congestion.
Xây một đường tránh để giảm ùn tắc trung tâm.
sự ngoại ô hóa
Suburbanization occurs as people move away from city centers to residential areas on the outskirts.
Ngoại ô hóa xảy ra khi mọi người di chuyển khỏi trung tâm thành phố đến các khu dân cư ở ngoại ô.
Tiện nghi, tiện ích
What amenities are included in the rental price?
Những tiện nghi nào được bao gồm trong giá thuê?
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.