20 words
tivi
I watch television with my family.
Tôi xem tivi cùng gia đình.
đài phát thanh
I listen to the radio every morning.
Tôi nghe đài mỗi sáng.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
kênh
She changed the channel to watch the news.
Cô ấy đổi kênh để xem tin tức.
nhà ga, trạm
We arrived at the train station just in time.
Chúng tôi đến nhà ga tàu hỏa vừa kịp giờ.
Mạng lưới, hệ thống
Think of our server network as the body's nervous system.
Hãy coi mạng lưới máy chủ của chúng ta như hệ thần kinh của cơ thể.
chương trình
He wrote a simple computer program.
Anh ấy đã viết một chương trình máy tính đơn giản.
Cho xem, trình bày.
Show me your cool toy.
Hãy cho mẹ xem món đồ chơi hay của con.
tin tức
I watched the news on TV.
Tôi đã xem tin tức trên tivi.
neo tàu
The ship dropped its anchor in the harbor.
Con tàu thả neo trong bến cảng.
Chủ tiệc / Người tổ chức
The host welcomed all international delegates at the dinner.
Người chủ tiệc đã chào đón tất cả các đại biểu quốc tế tại buổi tiệc tối.
người dẫn chương trình
The presenter is very funny.
Người dẫn chương trình rất hài hước.
phóng viên
The reporter is at the stadium.
Phóng viên đang ở sân vận động.
nhà báo
A good journalist always checks their sources carefully before publishing a story.
Một nhà báo giỏi luôn kiểm tra kỹ các nguồn tin của mình trước khi đăng một câu chuyện.
mic, micro
Speak loudly into the microphone.
Hãy nói to vào micro.
người nói, diễn giả; cái loa
The speaker at the conference talked about climate change.
Diễn giả tại hội nghị đã nói về biến đổi khí hậu.
Tín hiệu.
The device sends a digital signal to the brain.
Thiết bị gửi một tín hiệu kỹ thuật số đến não bộ.
phòng thu
They are filming in the studio.
Họ đang ghi hình trong phòng thu.
Sự lây truyền
Social distancing helps limit viral transmission.
Giãn cách xã hội giúp hạn chế sự lây truyền virus.
Đối tượng khách hàng
Define your custom audience.
Xác định đối tượng tùy chỉnh của bạn.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.