93 words
đi lại, du lịch
I love to travel to new countries every year.
Tôi thích đi du lịch đến những đất nước mới mỗi năm.
chuyến đi
We are going on a school trip.
Chúng tớ sắp có một chuyến đi dã ngoại.
Hành trình.
Have a safe journey home!
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn về nhà!
chuyến lưu diễn
The K-pop group is starting their world tour next month.
Nhóm nhạc K-pop sẽ bắt đầu chuyến lưu diễn thế giới vào tháng tới.
kỳ nghỉ
We would go on vacation every summer.
Chúng tôi thường đi nghỉ mát vào mỗi mùa hè.
Ngày nghỉ lễ
The office will be closed for the public holiday.
Văn phòng sẽ đóng cửa vào ngày nghỉ lễ.
điểm đến
Our final destination is Paris, France.
Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là Paris, Pháp.
Khách du lịch
Many tourists visit this heritage site.
Nhiều khách du lịch đến thăm di sản này.
người đi du lịch, lữ khách
He is an experienced traveler.
Anh ấy là một người đi du lịch có kinh nghiệm.
Hướng dẫn, chỉ dẫn
In what ways do you guide your team through complex projects?
Anh/chị hướng dẫn đội ngũ vượt qua các dự án phức tạp như thế nào?
Hộ chiếu
Always carry your passport when traveling internationally.
Luôn mang theo hộ chiếu khi đi du lịch quốc tế.
Thị thực, Visa
Some countries require a visa for tourists.
Một số quốc gia yêu cầu thị thực đối với khách du lịch.
vé
Do you have your flight ticket?
Bạn có vé máy bay chưa?
Sự đặt trước
I would like to confirm my hotel booking.
Tôi muốn xác nhận đặt phòng khách sạn của mình.
Đặt phòng, giữ chỗ
I have a reservation under the name John Smith.
Tôi có đặt phòng dưới tên John Smith.
lịch trình chuyến đi
The group's tour itinerary includes ten different cities.
Lịch trình lưu diễn của nhóm bao gồm mười thành phố khác nhau.
Chỗ ở
Finding affordable accommodation is a priority for new arrivals.
Tìm chỗ ở giá cả phải chăng là ưu tiên của người mới đến.
khách sạn
We stayed at a beautiful hotel near the beach.
Chúng tôi đã ở tại một khách sạn xinh đẹp gần bãi biển.
nhà nghỉ tập thể
Many young travelers prefer staying in hostels.
Nhiều du khách trẻ thích ở nhà nghỉ tập thể.
khu nghỉ dưỡng
We stayed at a beach resort.
Chúng tôi đã ở tại một khu nghỉ mát bãi biển.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.