50 words
đi lại, du lịch
I love to travel to new countries every year.
Tôi thích đi du lịch đến những đất nước mới mỗi năm.
Khách du lịch
Many tourists visit this heritage site.
Nhiều khách du lịch đến thăm di sản này.
điểm đến
Our final destination is Paris, France.
Điểm đến cuối cùng của chúng tôi là Paris, Pháp.
Hành trình.
Have a safe journey home!
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn về nhà!
chuyến đi
We are going on a school trip.
Chúng tớ sắp có một chuyến đi dã ngoại.
kỳ nghỉ
We would go on vacation every summer.
Chúng tôi thường đi nghỉ mát vào mỗi mùa hè.
Ngày nghỉ lễ
The office will be closed for the public holiday.
Văn phòng sẽ đóng cửa vào ngày nghỉ lễ.
khám phá
We spent the day exploring the ancient ruins.
Chúng tôi đã dành cả ngày để khám phá những tàn tích cổ xưa.
Một chuyến phiêu lưu thú vị.
Are you ready for a new adventure today?
Con đã sẵn sàng cho một chuyến phiêu lưu mới hôm nay chưa?
lịch trình chuyến đi
The group's tour itinerary includes ten different cities.
Lịch trình lưu diễn của nhóm bao gồm mười thành phố khác nhau.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.