46 words
máy bay
We took an airplane to visit our grandparents.
Chúng tôi đã đi máy bay để thăm ông bà.
Xe cứu thương
An ambulance is on its way.
Xe cứu thương đang trên đường tới.
Xe đạp.
I ride my bicycle to the park.
Bé đạp xe đến công viên.
con thuyền
The boat is on the river.
Con thuyền đang ở trên sông.
máy ủi
The bulldozer cleared the land for the new construction site.
Máy ủi đã dọn quang khu đất cho công trường xây dựng mới.
xe buýt
I go to school by bus.
Tôi đi học bằng xe buýt.
xe cáp treo
I hear the cable car climbing the hill.
Tôi nghe thấy xe cáp treo đang leo lên ngọn đồi.
ô tô, xe hơi
I have a new red car.
Tôi có một chiếc ô tô màu đỏ mới.
xe ngựa
The royal couple arrived in a horse-drawn carriage.
Cặp đôi hoàng gia đã đến trên một chiếc xe ngựa kéo.
xe trộn bê tông
A cement mixer is a vehicle that mixes cement, sand, and water to make concrete.
Xe trộn bê tông là một phương tiện trộn xi măng, cát và nước để tạo ra bê tông.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.