26 words
vận chuyển
Trains transport goods across the country.
Tàu hỏa vận chuyển hàng hóa đi khắp đất nước.
ô tô, xe hơi
I have a new red car.
Tôi có một chiếc ô tô màu đỏ mới.
xe buýt
I go to school by bus.
Tôi đi học bằng xe buýt.
xe máy
I prefer traveling by motorbike.
Tôi thích đi du lịch bằng xe máy hơn.
Xe đạp.
I ride my bicycle to the park.
Bé đạp xe đến công viên.
tàu hỏa, xe lửa
The train goes very fast.
Tàu hỏa chạy rất nhanh.
máy bay
I will fly on a plane tomorrow.
Ngày mai tôi sẽ bay trên máy bay.
con thuyền
The boat is on the river.
Con thuyền đang ở trên sông.
con tàu
The ship is big.
Con tàu rất lớn.
Xe taxi
A yellow taxi.
Một chiếc taxi màu vàng.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.