41 words
đạp xe
I ride a bike to school.
Tôi đạp xe đi học.
giao thông đông đúc
I was late because of heavy traffic.
Tôi bị muộn vì giao thông đông đúc.
tắc đường
We were stuck in a traffic jam for an hour.
Chúng tôi bị kẹt trong một vụ tắc đường suốt một giờ.
Ùn tắc giao thông
Avoid the city center due to heavy traffic congestion.
Tránh trung tâm thành phố vì ùn tắc giao thông nghiêm trọng.
biển báo giao thông
Follow the road signs.
Làm theo các biển báo giao thông.
vạch kẻ đường cho người đi bộ
Cross the street at the crosswalk.
Hãy băng qua đường tại vạch kẻ cho người đi bộ.
đường một chiều
This is a one-way street.
Đây là đường một chiều.
đường cao tốc
Speeding on the motorway is dangerous.
Chạy quá tốc độ trên đường cao tốc rất nguy hiểm.
vỉa hè
Walk on the pavement, not in the road.
Hãy đi trên vỉa hè, không đi dưới lòng đường.
Walk on the sidewalk.
Đi bộ trên vỉa hè.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.