50 words
nông nghiệp
Agriculture is the backbone of this region's economy.
Nông nghiệp là xương sống của nền kinh tế khu vực này.
tòa nhà chung cư
She lives on the tenth floor of a tall apartment block in the city center.
Cô ấy sống trên tầng mười của một tòa nhà chung cư cao tầng ở trung tâm thành phố.
Khí quyển
The rocket escaped the Earth's atmosphere.
Tên lửa đã thoát khỏi khí quyển Trái Đất.
bận rộn
I am too busy today.
Hôm nay tôi quá bận.
Bình tĩnh
Try to stay calm during the dispute.
Hãy cố gắng bình tĩnh trong lúc tranh cãi.
thành phố
Hanoi is a busy city.
Hà Nội là một thành phố bận rộn.
sự thuận tiện
Please contact us at your earliest convenience.
Vui lòng liên hệ với chúng tôi khi bạn thuận tiện nhất.
nhà tranh, nhà ở quê
They have a lovely cottage in the countryside.
Họ có một ngôi nhà nhỏ xinh xắn ở nông thôn.
vùng nông thôn
I love the peaceful life in the countryside.
Tôi yêu cuộc sống yên bình ở vùng nông thôn.
vụ mùa
The main crop grown here is rice.
Vụ mùa chính được trồng ở đây là lúa.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.