98 words
thiết bị, trang thiết bị
The gym has modern exercise equipment.
Phòng gym có trang thiết bị tập luyện hiện đại.
con dơi
The bat flew out of the cave.
Con dơi bay ra khỏi hang.
Câu lạc bộ
I want to join the English club.
Tôi muốn tham gia câu lạc bộ tiếng Anh.
Mũ bảo hiểm giúp bảo vệ đầu bé.
Put on your blue helmet before we ride.
Đội mũ bảo hiểm màu xanh của con vào trước khi mình đi nhé.
Găng tay giữ ấm bàn tay.
My hands are warm inside my colorful gloves.
Bàn tay bé thấy thật ấm áp trong đôi găng tay nhiều màu.
Đồng phục
I wear a school uniform.
Tôi mặc đồng phục trường.
sự sung sức, thể lực
Regular exercise improves your fitness.
Tập thể dục thường xuyên cải thiện thể lực của bạn.
sức mạnh, sức lực; điểm mạnh
She lifted the box with great strength.
Cô ấy nhấc chiếc hộp lên với sức mạnh lớn.
tốc độ
The car was traveling at high speed on the highway.
Chiếc xe đang chạy với tốc độ cao trên đường cao tốc.
sức bền
Running long distances helps to build endurance.
Chạy đường dài giúp xây dựng sức bền.
sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
The dancer moved with incredible agility.
Vũ công di chuyển với sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.
sự linh hoạt, tính linh động; độ dẻo dai
This job offers a lot of flexibility in working hours.
Công việc này cho phép sự linh hoạt lớn về giờ làm việc.
chiến lược
The company changed its marketing strategy.
Công ty đã thay đổi chiến lược marketing.
chiến thuật
He used a clever tactic to solve the grammar question.
Anh ấy đã dùng một chiến thuật khéo léo để giải câu hỏi ngữ pháp.
lỗi, pha phạm lỗi
The referee called a foul on the player.
Trọng tài đã thổi phạt cầu thủ.
hình phạt, tiền phạt; quả phạt đền
He had to pay a penalty for parking illegally.
Anh ấy phải nộp tiền phạt vì đỗ xe trái phép.
đá
He can kick the ball far.
Anh ấy có thể đá bóng xa.
đỗ, vượt qua
I hope to pass all my exams this semester.
Tôi hy vọng sẽ vượt qua tất cả các kỳ thi của mình trong học kỳ này.
Chồi non
I see a green shoot in the field.
Tôi thấy một cái chồi xanh trên cánh đồng.
ném
At La Tomatina, people throw tomatoes at each other.
Tại lễ hội La Tomatina, mọi người ném cà chua vào nhau.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.