63 words
thể dục nhịp điệu
She attends an aerobics class twice a week.
Cô ấy tham gia một lớp thể dục nhịp điệu hai lần một tuần.
sự nhanh nhẹn, sự lanh lợi
The dancer moved with incredible agility.
Vũ công di chuyển với sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc.
thuật bán cung; môn bắn cung
Archery calms me down after a rough day.
Bộ môn bắn cung làm mình bình tĩnh lại sau một ngày tệ.
vận động viên
He is a famous professional athlete.
Anh ấy là một vận động viên chuyên nghiệp nổi tiếng.
cầu lông
Let's play badminton in the schoolyard.
Chúng ta hãy chơi cầu lông ở sân trường nhé.
Quả bóng
I want a ball.
Mình muốn một quả bóng.
bóng rổ
I love basketball after school.
Tớ thích bóng rổ sau giờ học.
con dơi
The bat flew out of the cave.
Con dơi bay ra khỏi hang.
chơi bowling
We went bowling with some friends on Saturday night.
Chúng tôi đã đi chơi bowling với một vài người bạn vào tối thứ Bảy.
quyền anh
He's very good at boxing.
Anh ấy rất giỏi quyền Anh.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.