29 words
uy tín, danh giá
She graduated from a prestigious university.
Cô ấy đã tốt nghiệp từ một trường đại học danh giá.
Danh tiếng
We must protect our reputation.
Chúng ta phải bảo vệ danh tiếng của mình.
sự kính trọng
She holds her mentor in high esteem.
Cô ấy rất kính trọng người cố vấn của mình.
Sự ghi nhận
Employee recognition boosts overall morale.
Sự ghi nhận nhân viên giúp tăng nhuệ khí làm việc.
sự khác biệt
There is a clear distinction between the two designs.
Có một sự khác biệt rõ ràng giữa hai thiết kế.
đạo mạo; xuất sắc, lỗi lạc
I think grey hair makes you look rather distinguished
tôi nghĩ tóc hoa râm sẽ làm cho ông có phần đạo mạo hơn
Có tầm ảnh hưởng
She is an influential figure in modern history.
Bà ấy là một nhân vật có tầm ảnh hưởng trong lịch sử hiện đại.
Sự tôn nghiêm
Every patient deserves to die with dignity.
Mọi bệnh nhân đều xứng đáng ra đi trong sự tôn nghiêm.
không đáng kể, tầm thường
an insignificant looking little man who turned out to be the managing director
một người trông bé nhỏ tầm thường hóa ra lại là ông giám đốc điều hành
hoan hô, ca ngợi; tôn bằng cách hoan hô
acclaim the winner of a race
hoan hô người chiến thắng cuộc chạy đua
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.