78 words
hoa
The cherry trees are in full blossom.
Những cây anh đào đang nở hoa rộ.
nở hoa
The roses are starting to bloom.
Những bông hồng đang bắt đầu nở.
mầm, chồi
soya sprouts
giá đậu tương
cây con
Water the seedlings gently every day.
Tưới nước cho cây con nhẹ nhàng mỗi ngày.
làn gió mát
A fresh breeze blew through the open window.
Một làn gió mát thổi qua cửa sổ đang mở.
ánh nắng ấm áp
We enjoyed the warm sunshine in the garden.
Chúng tôi đã tận hưởng ánh nắng ấm áp trong vườn.
lượng mưa
Spring often brings heavy rainfall.
Mùa xuân thường mang đến những trận mưa lớn.
cầu vồng
Look at the beautiful rainbow!
Nhìn cái cầu vồng đẹp chưa kìa!
phấn hoa
Many people have allergies to pollen in the spring.
Nhiều người bị dị ứng với phấn hoa vào mùa xuân.
Chú bướm xinh đẹp.
Look at the colorful butterfly flying!
Nhìn kìa, chú bướm đầy màu sắc đang bay!
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.