86 words
khoa học
Science helps us understand the world.
Khoa học giúp chúng ta hiểu về thế giới.
Nhà khoa học
A scientist studies nature.
Nhà khoa học nghiên cứu tự nhiên.
thuộc về khoa học
She wants to make a scientific discovery.
Cô ấy muốn thực hiện một khám phá khoa học.
nghiên cứu
I need to do research for my Science project.
Tôi cần làm nghiên cứu cho dự án Khoa học.
thí nghiệm
The science experiment is very interesting.
Thí nghiệm khoa học rất thú vị.
phòng thí nghiệm
The new power electronics laboratory is equipped with state-of-the-art instruments.
Phòng thí nghiệm điện tử công suất mới được trang bị các thiết bị hiện đại.
Giả thuyết
Our hypothesis is that colors affect clicks.
Giả thuyết của chúng tôi là màu sắc ảnh hưởng đến lượt nhấp.
học thuyết
His theory explains why it happens.
Học thuyết của anh ấy giải thích tại sao nó xảy ra.
sự thật
It is a fact that water boils at 100 degrees.
Đó là một sự thật rằng nước sôi ở 100 độ.
bằng chứng
The police found clear evidence at the scene.
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng rõ ràng tại hiện trường.
Dữ liệu
We need to clear the local data.
Chúng ta cần xóa dữ liệu cục bộ.
kết quả, hậu quả
If he had worked harder, the result would be a promotion now.
Nếu anh ấy đã làm việc chăm chỉ hơn, kết quả bây giờ sẽ là một sự thăng chức.
sự phân tích
The analysis took several days.
Việc phân tích mất vài ngày.
sự quan sát
He kept the patient under observation.
Anh ấy giữ bệnh nhân dưới sự quan sát.
sự đo lường, kích thước
Accurate measurement is important.
Việc đo lường chính xác là quan trọng.
biến số
In math, x is often used as a variable.
Trong toán học, x thường được dùng làm biến số.
nhóm đối chứng
The results from the experimental group were compared with the control group.
Kết quả từ nhóm thí nghiệm đã được so sánh với nhóm đối chứng.
mẫu, mẫu thử, mẫu vật
The doctor took a blood sample for testing.
Bác sĩ lấy một mẫu máu để xét nghiệm.
kết luận
Summarize your points in the conclusion.
Tóm tắt các ý của bạn trong phần kết luận.
sự khám phá
This was a great discovery.
Đây là một khám phá tuyệt vời.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.