33 words
nhào lộn
Her performance included impressive acrobatics on the trapeze.
Màn trình diễn của cô bao gồm những màn nhào lộn ấn tượng trên đu.
ngưỡng mộ
I really admire her dedication.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự cống hiến của cô ấy.
tinh thần, tâm thần; hồn, linh hồn; tiên; thần
his spirit is troubled; he is troubled in spirit
tâm thần anh ta bị rối loạn
giá trị
The value of the house has increased over the years.
Giá trị của căn nhà đã tăng lên theo năm tháng.
sự cười, tiếng cười
burst (break) into laughter
cười phá lên
Nghi lễ, nghi thức
Can we observe the tea ceremony?
Chúng tôi có thể quan sát nghi lễ trà đạo không?
thí sinh
Each contestant sang a popular song.
Mỗi thí sinh đã hát một bài hát nổi tiếng.
để trang trí
The vase is purely decorative.
Cái bình chỉ đơn thuần để trang trí.
buổi đoàn tụ gia đình
The family reunion is held every two years.
Buổi đoàn tụ gia đình được tổ chức hai năm một lần.
Lễ hội, liên hoan
Is there a local festival happening this week?
Tuần này có lễ hội địa phương nào không?
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.