32 words
khu vực lân cận
Community events strengthen the neighborhood bonds.
Các sự kiện cộng đồng củng cố mối quan hệ trong khu vực lân cận.
Hàng xóm
It is good practice to introduce yourself to your new neighbors.
Việc tự giới thiệu với hàng xóm mới là một phép lịch sự tốt.
cư dân, người dân địa phương
Every resident received a letter from the city council.
Mọi cư dân đều nhận được thư từ hội đồng thành phố.
khu dân cư
The house is located in a quiet residential area.
Ngôi nhà nằm trong một khu dân cư yên tĩnh.
There are no shops in the immediate vicinity.
Không có cửa hàng nào trong khu vực lân cận ngay lập tức.
ngoại ô
They moved from the city to a quiet suburb to raise their children.
Họ đã chuyển từ thành phố đến một vùng ngoại ô yên tĩnh để nuôi dạy con cái.
Tiện nghi, tiện ích
What amenities are included in the rental price?
Những tiện nghi nào được bao gồm trong giá thuê?
không gian xanh
It is important for cities to have enough green space, like parks and gardens.
Điều quan trọng là các thành phố phải có đủ không gian xanh, như công viên và vườn.
Thuộc về đô thị
Urban life is becoming more stressful.
Cuộc sống đô thị đang trở nên căng thẳng hơn.
thuộc nông thôn
Many people enjoy rural life.
Nhiều người thích cuộc sống nông thôn.
Thuộc về quốc tế.
London is a very cosmopolitan city with people from all over the world.
London là một thành phố quốc tế với người dân đến từ khắp nơi trên thế giới.
sống động, hoạt bát
She has a lively personality.
Cô ấy có một tính cách hoạt bát.
khu ổ chuột
Many people in the slum lack basic sanitation.
Nhiều người trong khu ổ chuột thiếu vệ sinh cơ bản.
Chỉnh trang đô thị .
Gentrification has transformed the old neighborhood into a trendy district, but many locals can no longer afford to live there.
Chỉnh trang đô thị đã biến khu phố cũ thành một quận thời thượng, nhưng nhiều người dân địa phương không còn khả năng chi trả để sống ở đó nữa.
Di chuyển đi làm
The daily commute takes about forty minutes.
Việc di chuyển đi làm hàng ngày mất khoảng bốn mươi phút.
cơ sở hạ tầng
The government is investing heavily in transport infrastructure.
Chính phủ đang đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông.
vùng lân cận, địa phương
There are several good schools in this locality.
Có một vài trường học tốt ở vùng lân cận này.
ngoại ô, vùng ven
They live on the city outskirts.
Họ sống ở vùng ngoại ô thành phố.
cơ sở vật chất địa phương
We chose this neighborhood because of the excellent local facilities like schools and libraries.
Chúng tôi chọn khu phố này vì cơ sở vật chất địa phương tuyệt vời như trường học và thư viện.
không gian công cộng
A vibrant public space can bring members of the community together.
Một không gian công cộng sôi động có thể gắn kết các thành viên trong cộng đồng lại với nhau.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.