18 words
em gái
I often play with my little sister.
Tôi thường chơi với em gái của mình.
anh trai
My older brother helps me with my homework.
Anh trai tôi giúp tôi làm bài tập về nhà.
chị gái
My older sister is very kind.
Chị gái tôi rất tốt bụng.
cô, dì, bác gái
I visit my aunt on Sundays.
Tôi thăm dì vào các ngày Chủ nhật.
anh/em trai
He is Ben's brother.
Anh ấy là anh trai của Ben.
số mười tám
You can vote when you are eighteen.
Bạn có thể bỏ phiếu khi bạn mười tám tuổi.
Gia đình
I love my family.
Mình yêu gia đình mình.
bố
His father is a doctor.
Bố của anh ấy là một bác sĩ.
số mười bốn
I have been waiting for fourteen minutes.
Tôi đã đợi được mười bốn phút rồi.
ông nội/ngoại
My grandfather is very old.
Ông của tôi đã rất già.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.