19 words
thư từ, văn bản
The bank requested a letter from the government.
Ngân hàng đã yêu cầu một văn bản từ chính phủ.
thư tín, bưu kiện
Has the post arrived yet?
Thư đã đến chưa?
phong bì
He put the letter in an envelope.
Anh ấy đã bỏ bức thư vào một phong bì.
tem thư
This stamp is very rare.
Con tem này rất hiếm.
bưu kiện
I need to send this parcel to my family abroad.
Tôi cần gửi bưu kiện này cho gia đình tôi ở nước ngoài.
gói hàng, bưu kiện; gói
I received a package from the post office today.
Hôm nay tôi nhận được một gói hàng từ bưu điện.
Sự giao hàng
We expect the delivery by noon.
Chúng tôi mong đợi giao hàng trước trưa.
bưu thiếp
She sent me a postcard from her vacation in Italy.
Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm bưu thiếp từ kỳ nghỉ của cô ấy ở Ý.
hộp thư đến
Check your inbox for the confirmation.
Kiểm tra hộp thư đến để xem xác nhận.
hộp thư đi
The email is stuck in my outbox and won't send.
Email bị kẹt trong hộp thư đi của tôi và không gửi được.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.