10 words
nước ép
I drink orange juice.
Tôi uống nước cam.
thạch
Kids love eating jelly.
Trẻ em thích ăn thạch.
Mứt
I see a jam jar.
Tớ thấy một lọ mứt.
Cái thìa
Hold your spoon.
Cầm thìa của con đi.
Cái nĩa.
Use your fork to eat.
Dùng nĩa của con để ăn nào.
Cái đĩa.
Put food on the plate.
Đặt thức ăn lên đĩa nào.
con dao
Be careful with the sharp knife.
Hãy cẩn thận với con dao sắc.
cái nồi; chậu
She boiled the pasta in a large pot.
Cô ấy luộc mì Ý trong một cái nồi lớn.
bếp lò
She put a pot of water on the stove to boil.
Cô ấy đặt một nồi nước lên bếp để đun sôi.
Tủ lạnh
Put the milk in the fridge.
Để sữa vào trong tủ lạnh.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.