33 words
người quản gia
The housekeeper cleans the rooms.
Người quản gia dọn dẹp các phòng.
cô hầu phòng
The maid will change the towels in your room.
Cô hầu phòng sẽ thay khăn tắm trong phòng của bạn.
chất tẩy rửa
This cleaner works well on greasy surfaces.
Chất tẩy rửa này hoạt động tốt trên bề mặt dính dầu mỡ.
người lao công
The school janitor is responsible for maintaining the building.
Người lao công của trường chịu trách nhiệm bảo trì tòa nhà.
dụng cụ vệ sinh
I need to go to the store to buy some cleaning supplies.
Tôi cần đến cửa hàng để mua một số dụng cụ vệ sinh.
cây lau nhà
He used a mop and bucket to clean the kitchen floor.
Anh ấy đã dùng cây lau nhà và xô để lau sàn bếp.
cái chổi
She used a broom to sweep the floor.
Cô ấy đã dùng chổi để quét nhà.
cái hót rác
She swept the broken glass into a dustpan.
Cô ấy đã quét những mảnh kính vỡ vào cái hót rác.
Máy hút bụi
I use a vacuum cleaner every day.
Tôi dùng máy hút bụi mỗi ngày.
cái xô, cái thùng
She filled the bucket with water.
Cô ấy đổ đầy nước vào cái xô.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.