33 words
tủ lạnh
There is no milk in the refrigerator.
Không có sữa trong tủ lạnh.
tủ đông
We store frozen vegetables in the freezer.
Chúng tôi trữ rau củ đông lạnh trong tủ đông.
lò vi sóng
I heated up the leftovers in the microwave oven.
Tôi đã hâm nóng thức ăn thừa trong lò vi sóng.
lò nướng
Bake the cake in the oven.
Nướng bánh trong lò.
bếp lò
She put a pot of water on the stove to boil.
Cô ấy đặt một nồi nước lên bếp để đun sôi.
bếp nấu
The new kitchen has a modern induction cooktop.
Nhà bếp mới có một bếp nấu từ hiện đại.
máy nướng bánh mì
The toaster is broken; it burned my bread.
Máy nướng bánh mì bị hỏng; nó đã làm cháy bánh mì của tôi.
máy xay sinh tố
I use the blender to make smoothies in the morning.
Tôi dùng máy xay sinh tố để làm sinh tố vào buổi sáng.
máy xay thực phẩm
We use the food processor to quickly chop large batches of vegetables.
Chúng tôi dùng máy xay thực phẩm để nhanh chóng thái số lượng lớn rau củ.
máy pha cà phê
I need to clean the coffee maker.
Tôi cần vệ sinh máy pha cà phê.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.