112 words
chủ quyền, quyền tối cao
The king's speech emphasized the importance of defending the nation's **sovereignty**.
Bài phát biểu của nhà vua nhấn mạnh tầm quan trọng của việc bảo vệ **chủ quyền** quốc gia.
hiệp ước
The peace treaty ended the war.
Hiệp ước hòa bình đã chấm dứt chiến tranh.
Kháng nghị
You can appeal the decision if you think it's a mistake.
Bạn có thể kháng nghị quyết định nếu nghĩ đó là lỗi sai.
tẩy chay
Consumers decided to boycott the company's products due to its unethical practices.
Người tiêu dùng đã quyết định tẩy chay các sản phẩm của công ty do các hành vi phi đạo đức của nó.
Hiến chương
The ASEAN Charter serves as a legal framework.
Hiến chương ASEAN đóng vai trò là khung pháp lý.
một nhóm người, như linh mục hoặc mục sư, được ủy quyền thực hiện các nghi lễ tôn giáo
The local clergy attended the interfaith dialogue.
Giới giáo sĩ địa phương đã tham dự buổi đối thoại liên tôn.
liên minh
Several community organizations formed a coalition to protest against the new factory.
Một vài tổ chức cộng đồng đã thành lập một liên minh để phản đối nhà máy mới.
sự nhượng bộ
Both sides had to make concessions to reach an agreement.
Cả hai bên đã phải nhượng bộ để đạt được thỏa thuận.
Trao quyền, thúc đẩy
I want to empower you to make your own decisions.
Tôi muốn trao quyền để bạn tự đưa ra quyết định.
di truyền
Some diseases are hereditary.
Một số bệnh có tính di truyền.
tử đạo
She became a martyr for the cause of freedom.
Cô ấy đã trở thành một người tử vì đạo cho sự nghiệp tự do.
chỉ thị/ủy nhiệm
The government has a mandate to rule.
Chính phủ có sự ủy nhiệm để cai trị.
cuộc nổi dậy
The crew threatened to mutiny if their demands for better conditions were not met.
Thủy thủ đoàn đe dọa nổi loạn nếu yêu cầu của họ về điều kiện tốt hơn không được đáp ứng.
vách ngăn
They used a partition to divide the large room into two smaller offices.
Họ đã dùng một vách ngăn để chia căn phòng lớn thành hai văn phòng nhỏ hơn.
Phê chuẩn chính thức
The committee must ratify the new contract.
Ủy ban phải phê chuẩn hợp đồng mới.
hình phạt, sự trừng phạt
The authority may impose a sanction for false statements.
Chính quyền có thể áp dụng hình phạt cho việc khai báo sai sự thật.
đương đại
I like listening to contemporary music.
Tôi thích nghe nhạc đương đại.
Tạm thời, ngắn hạn
The function uses ephemeral storage for processing.
Hàm sử dụng bộ nhớ tạm thời để xử lý.
bất diệt, vĩnh hằng; không ngừng, thường xuyên; mối tình tay ba; bộ ba cặp kè
the Eternal God
Chúa vĩnh hằng
thiên niên kỷ
We celebrated the new millennium in the year 2000.
Chúng tôi đã ăn mừng thiên niên kỷ mới vào năm 2000.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.