36 words
nhịp tim
Hearing the baby's heartbeat for the first time is a special moment.
Lần đầu tiên nghe thấy nhịp tim của em bé là một khoảnh khắc đặc biệt.
thuộc về tim
He went to the hospital after experiencing cardiac pain.
Anh ấy đã đến bệnh viện sau khi bị đau tim.
giếng trời
The hotel has a large central atrium with columns reaching up to the glass roof.
Khách sạn có một giếng trời lớn ở trung tâm với các cột vươn lên đến mái kính.
tâm thất
The left ventricle pumps oxygenated blood to the rest of the body.
Tâm thất trái bơm máu được oxy hóa đến phần còn lại của cơ thể.
vách ngăn
The nasal septum divides the nasal cavity into two nostrils.
Vách ngăn mũi chia khoang mũi thành hai lỗ mũi.
cái van
Turn the valve to stop the water flow.
Vặn cái van để ngừng dòng nước chảy.
động mạch chủ
The aorta is the largest artery in the body.
Động mạch chủ là động mạch lớn nhất trong cơ thể.
cơ tim
The myocardium is the muscular tissue of the heart.
Myocardium là mô cơ của tim.
nội tâm mạc
The endocardium is the thin, smooth membrane which lines the inside of the chambers of the heart.
Nội tâm mạc là lớp màng mỏng, mịn lót bên trong các buồng tim.
màng ngoài tim
The pericardium is a sac that surrounds the heart and the roots of the great blood vessels.
Màng ngoài tim là một cái túi bao quanh tim và gốc của các mạch máu lớn.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.