84 words
rất đáng yêu
what an adorable child!
Đứa bé mới đáng yêu làm sao!
yêu sâu sắc; tôn thờ
I adore the way you smile.
Tôi yêu thích cách bạn mỉm cười.
bác sĩ phẫu thuật
The surgeon performed a complex operation.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mổ phức tạp.
khuyến khích
Parents encourage children to study hard.
Cha mẹ khuyến khích con cái học hành chăm chỉ.
sự khuyến khích, lời động viên
He needs a little encouragement.
Anh ấy cần một chút sự động viên.
cơ hội
Moving to a new city gave her a great opportunity to grow.
Chuyển đến một thành phố mới đã mang lại cho cô ấy một cơ hội tuyệt vời để phát triển.
bình đẳng
Men and women should be equal.
Nam và nữ nên bình đẳng với nhau.
như nhau, đều nhau
They shared the money equally.
Họ đã chia đều số tiền.
Lợi ích
The main benefit is faster processing.
Lợi ích chính là xử lý nhanh hơn.
Có ích, có lợi
Outdoor activities are beneficial for your body.
Các hoạt động ngoài trời có lợi cho cơ thể bạn.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.