61 words
táo
I eat an apple every day.
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.
chuối
He likes to eat a banana.
Anh ấy thích ăn một quả chuối.
Quả cam mọng nước.
Mommy buys oranges for juice.
Mẹ mua cam để làm nước ép.
Quả lê
A green pear.
Một quả lê màu xanh.
quả đào
A peach is sweet.
Quả đào rất ngọt.
Quả mận
A soft plum.
Một quả mận mềm.
quả mơ
This apricot is sweet.
Quả mơ này ngọt lắm.
quả anh đào
I see a red cherry.
Tớ thấy một quả anh đào đỏ.
Quả nho
Eat one grape.
Con ăn một quả nho nhé.
quả bưởi
I had half a grapefruit for breakfast.
Tôi đã ăn nửa quả bưởi cho bữa sáng.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.