25 words
quả, trái cây
I like to eat fruit.
Tôi thích ăn trái cây.
táo
I eat an apple every day.
Tôi ăn một quả táo mỗi ngày.
chuối
He likes to eat a banana.
Anh ấy thích ăn một quả chuối.
Quả cam mọng nước.
Mommy buys oranges for juice.
Mẹ mua cam để làm nước ép.
Quả xoài
Mango is yummy.
Xoài rất ngon.
Quả nho
Eat one grape.
Con ăn một quả nho nhé.
dưa hấu
Eating cold watermelon on a hot summer day is very refreshing.
Ăn dưa hấu lạnh vào một ngày hè nóng nực rất sảng khoái.
quả dứa
Pineapple is a tropical fruit with a tough, spiky skin.
Dứa là một loại trái cây nhiệt đới có vỏ cứng, có gai.
dâu tây
Strawberry ice cream is my favorite flavor.
Kem dâu tây là hương vị yêu thích của tôi.
quả chanh vàng
I like a lemon.
Tôi thích quả chanh.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.