29 words
Tình bạn, tình thân
Their strong friendship helped them overcome every obstacle.
Tình bạn bền chặt của họ đã giúp họ vượt qua mọi trở ngại.
Người quen biết sơ
He is just an acquaintance from my gym.
Anh ấy chỉ là người quen ở phòng tập gym của tôi.
bạn thân
I only tell my secrets to my close friends.
Tôi chỉ kể bí mật của mình cho những người bạn thân.
bạn thân nhất
She has been my best friend since kindergarten.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi từ thời mẫu giáo.
tri kỷ
In every rom-com, the characters eventually find their soulmate.
Trong mọi bộ phim hài lãng mạn, các nhân vật cuối cùng cũng tìm thấy tri kỷ của mình.
bạn tâm giao, người tin cẩn
She is my closest confidant.
Cô ấy là người bạn tâm giao thân thiết nhất của tôi.
tình bạn bè
She values companionship highly.
Cô ấy coi trọng tình bạn bè.
vòng bạn bè, nhóm bạn
She has a small but close circle of friends.
Cô ấy có một nhóm bạn nhỏ nhưng thân thiết.
người bạn chỉ ở bên khi thuận lợi
He disappeared when I was in trouble, a real fair-weather friend.
Anh ta đã biến mất khi tôi gặp khó khăn, đúng là một người bạn cơ hội.
hòa hợp với
Do you get along with your new colleagues?
Bạn có hòa hợp với các đồng nghiệp mới không?
mối liên kết, sự gắn bó; trái phiếu
They share a close bond as childhood friends.
Họ có một mối liên kết thân thiết từ thời thơ ấu.
giữ liên lạc
We promised to keep in touch after graduation.
Chúng tôi đã hứa sẽ giữ liên lạc sau khi tốt nghiệp.
mất liên lạc
I lost touch with my childhood friends.
Tôi đã mất liên lạc với những người bạn thời thơ ấu.
đáng tin cậy
Not many people are as trustworthy as you are.
Không có nhiều người đáng tin cậy như bạn.
trung thành
A loyal friend is a treasure.
Một người bạn trung thành là một kho báu.
chân thành
Please accept my sincere apologies for the error.
Vui lòng chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi vì sai sót này.
hỗ trợ, ủng hộ
The manager was very supportive while I worked on rebuilding team trust.
Người quản lý rất ủng hộ khi tôi đang nỗ lực khôi phục lòng tin của nhóm.
Không thể tách rời.
Since they met, they have been completely inseparable.
Kể từ khi gặp nhau, họ hoàn toàn không thể tách rời.
hoàn toàn đồng ý
My sister and I don't see eye to eye on politics.
Chị gái tôi và tôi không hoàn toàn đồng ý về vấn đề chính trị.
bất chấp mọi khó khăn
She has supported her husband through thick and thin.
Bà đã ủng hộ chồng mình bất chấp mọi khó khăn.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.