95 words
bánh ngọt
Would you like some cake?
Bạn có muốn ăn chút bánh ngọt không?
bánh quy
Can I have a cookie?
Tôi có thể ăn một chiếc bánh quy không?
nước
I need some water, please.
Làm ơn cho tôi ít nước.
nước ép
I drink orange juice.
Tôi uống nước cam.
cà phê
I drink coffee at work.
Tôi uống cà phê lúc làm việc.
Trà
This tea is very hot.
Ly trà này rất nóng.
nước ngọt có ga
Drinking too much soda is bad for your teeth.
Uống quá nhiều nước ngọt có ga không tốt cho răng của bạn.
bia
Would you like a glass of beer?
Bạn có muốn một ly bia không?
rượu vang
Red wine goes with meat.
Rượu vang đỏ hợp với thịt.
Đường.
I do not put sugar in my coffee.
Tôi không cho đường vào cà phê của mình.
muối
Please pass the salt.
Làm ơn đưa giúp tôi lọ muối.
hạt tiêu, ớt chuông
Pass the salt and pepper, please.
Làm ơn đưa muối và tiêu.
Dầu mỏ
Many cars run on oil-based fuel.
Nhiều xe hơi chạy bằng nhiên liệu từ dầu mỏ.
ăn
I eat healthy food every day.
Tôi ăn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
Nấu ăn.
Mom can cook.
Mẹ có thể nấu ăn.
nướng
We bake the bread for 30 minutes.
Chúng tôi nướng bánh mì trong 30 phút.
chiên, rán
Fry the eggs in butter.
Chiên trứng bằng bơ.
luộc
Boil the water first.
Đun sôi nước trước.
trêu chọc, cà khịa
The boys love to roast each other during games.
Các bạn nam thích cà khịa nhau khi chơi game.
Grill the meat on the rack.
Nướng thịt trên vỉ.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.