21 words
vắng mặt
He was absent from school yesterday.
Hôm qua anh ấy đã vắng mặt ở trường.
bài tập được giao
Submit your assignment on time.
Nộp bài tập đúng hạn.
Giao tiếp
Robots can communicate with humans.
Rô-bốt có thể giao tiếp với con người.
điều khiển
You can control your lights with a phone.
Bạn có thể điều khiển đèn bằng điện thoại.
kỹ thuật số
We live in a very digital world today.
Chúng ta đang sống trong một thế giới rất số hóa ngày nay.
Sự xao nhãng
The open-office layout causes too many distractions.
Thiết kế văn phòng mở gây ra quá nhiều sự xao nhãng.
trao đổi
Let's exchange business cards so we can stay in touch after the exhibition.
Hãy trao đổi danh thiếp để chúng ta có thể giữ liên lạc sau triển lãm.
Tập trung chú ý
I need to focus on this report without any interruptions.
Tôi cần tập trung vào bản báo cáo này mà không bị gián đoạn.
thư mục
I keep all my reports in a blue folder.
Tôi giữ tất cả các báo cáo của mình trong một thư mục màu xanh.
tốc độ cao
They are building a high-speed train.
Họ đang xây dựng một đoàn tàu tốc độ cao.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.