57 words
vòm bàn chân
High arches can cause pain.
Vòm chân cao có thể gây đau.
trượt
They installed a sliding glass door to the patio.
Họ đã lắp một cửa kính trượt ra sân trong.
đong đưa
The door will swing open if you push it.
Cánh cửa sẽ mở ra nếu bạn đẩy nó.
Tự động
The door is automatic.
Cánh cửa này là tự động.
sách hướng dẫn sử dụng
The instruction manual for the camera was very long.
Sách hướng dẫn sử dụng cho máy ảnh rất dài.
cửa sổ mở quay
A casement window is hinged at the side and opens outward.
Cửa sổ mở quay có bản lề ở bên cạnh và mở ra ngoài.
cửa sổ mái hiên
An awning window is hinged at the top and opens outward from the bottom.
Cửa sổ mái hiên có bản lề ở trên cùng và mở ra ngoài từ phía dưới.
cửa sổ kiểu Pháp
A French window is a pair of glass doors that open out onto a balcony or garden.
Cửa sổ kiểu Pháp là một cặp cửa kính mở ra ban công hoặc sân vườn.
cái cổng
Please close the gate when you leave the garden.
Làm ơn đóng cổng lại khi bạn rời khỏi khu vườn.
Màn hình
The home screen shows all icons.
Màn hình chính hiển thị tất cả các biểu tượng.
cửa chớp
Close the shutters to keep out the heat.
Đóng cửa chớp lại để ngăn nhiệt.
mù, không nhìn thấy
He has been blind since birth.
Anh ấy bị mù từ khi sinh ra.
tấm rèm, màn cửa
She opened the curtains to let the sunlight in.
Cô ấy kéo rèm cửa để ánh nắng chiếu vào.
giếng trời
The skylight lets natural light into the room.
Giếng trời cho phép ánh sáng tự nhiên vào phòng.
cửa lá sách
A louvered door allows for air circulation.
Cửa lá sách cho phép không khí lưu thông.
ban công
I like reading on the balcony.
Tôi thích đọc sách ngoài ban công.
lan can
The grand staircase was lined with a carved stone balustrade.
Cầu thang lớn được lót bằng một lan can đá chạm khắc.
đường ray
Ideally, we should travel by rail.
Lý tưởng nhất là chúng ta nên đi du lịch bằng đường sắt.
bắt, chụp lấy, đón lấy
Can you catch the ball for me?
Bạn có thể bắt hộ tôi quả bóng được không?
cục chặn cửa
He put a rubber stopper behind the door to keep it open.
Anh ấy đặt một cục chặn cửa bằng cao su sau cánh cửa để giữ cho nó mở.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.