29 words
cái nồi; chậu
She boiled the pasta in a large pot.
Cô ấy luộc mì Ý trong một cái nồi lớn.
cái xoong
A saucepan has high sides and a long handle.
Xoong có thành cao và tay cầm dài.
nồi hầm xương
A stockpot is a large, deep pot used for making stocks or soups.
Nồi hầm xương là một cái nồi lớn, sâu dùng để nấu nước dùng hoặc súp.
đĩa nướng κατσαρόλα
She baked the lasagna in a large casserole dish.
Cô ấy đã nướng món lasagna trong một chiếc đĩa nướng lớn.
chảo rán
He cooked the bacon and eggs in a frying pan.
Anh ấy đã nấu thịt xông khói và trứng trong chảo rán.
Cook the bacon in a skillet until crispy.
Nấu thịt xông khói trong chảo rán cho đến khi giòn.
chảo xào
A sauté pan has straight sides, unlike a frying pan.
Chảo xào có thành thẳng, không giống như chảo rán.
chảo sâu lòng
He quickly stir-fried the vegetables in a hot wok.
Anh ấy nhanh chóng xào rau trong một chiếc chảo sâu lòng nóng.
vỉ nướng
A griddle is a flat cooking surface used for many types of flatbreads.
Vỉ nướng là một bề mặt nấu ăn phẳng được sử dụng cho nhiều loại bánh mì dẹt.
khay nướng thịt
We need a large roasting pan for the Thanksgiving turkey.
Chúng ta cần một khay nướng thịt lớn cho con gà tây Lễ Tạ ơn.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.