17 words
Trò chơi bàn cờ.
It is fun to play a board game with my family.
Thật vui khi chơi cờ cùng gia đình.
thu thập, sưu tầm; thu gom
He collects stamps from different countries.
Anh ấy sưu tầm tem từ nhiều quốc gia khác nhau.
cộng đồng
He serves the community.
Anh ấy phục vụ cộng đồng.
lao động công ích
The judge sentenced him to 100 hours of community service.
Thẩm phán đã kết án anh ta 100 giờ lao động công ích.
phát triển
New technology can be developed to help the society.
Công nghệ mới có thể được phát triển để giúp ích cho xã hội.
quyên góp
We donate books to charity.
Chúng tôi quyên góp sách cho từ thiện.
cao tuổi
She cares for her elderly parents.
Cô ấy chăm sóc cha mẹ già của mình.
trao đổi
Let's exchange business cards so we can stay in touch after the exhibition.
Hãy trao đổi danh thiếp để chúng ta có thể giữ liên lạc sau triển lãm.
vô gia cư
The city opened a new shelter for homeless people during winter.
Thành phố đã mở một nơi trú ẩn mới cho người vô gia cư trong mùa đông.
điều dưỡng
She decided to pursue a career in nursing.
Cô ấy đã quyết định theo đuổi sự nghiệp điều dưỡng.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.