31 words
giường đơn
The room has a single bed.
Phòng có một giường đơn.
giường đôi
A twin bed is one of a pair of single beds in the same room.
Giường đôi là một trong hai chiếc giường đơn trong cùng một phòng.
We need a double bed.
Chúng tôi cần một giường đôi.
giường cỡ Queen
A queen-size bed is larger than a double bed but smaller than a king-size bed.
Giường cỡ Queen lớn hơn giường đôi nhưng nhỏ hơn giường cỡ King.
giường cỡ King
They upgraded their hotel room to one with a king-size bed.
Họ đã nâng cấp phòng khách sạn của mình lên phòng có giường cỡ King.
giường tầng
The children's room has a bunk bed to save space.
Phòng của bọn trẻ có một chiếc giường tầng để tiết kiệm không gian.
giường gác xép
A loft bed has space underneath for a desk or a small sofa.
Một chiếc giường gác xép có không gian bên dưới cho một chiếc bàn làm việc hoặc một chiếc sofa nhỏ.
giường kéo
A trundle bed has a second bed that can be pulled out from underneath.
Giường kéo có một chiếc giường thứ hai có thể được kéo ra từ bên dưới.
giường Murphy
A Murphy bed folds up into a wall or cabinet to save space.
Giường Murphy gập lại vào tường hoặc tủ để tiết kiệm không gian.
giường gấp
We have a folding bed for when guests stay over.
Chúng tôi có một chiếc giường gấp cho những khi khách ở lại.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.