159 words
ảo
We have a virtual classroom where students can interact.
Chúng tôi có một lớp học ảo nơi học sinh có thể tương tác.
phát triển mạnh mẽ, hưng thịnh
Their relationship flourished over the years.
Mối quan hệ của họ phát triển mạnh mẽ qua nhiều năm.
tương hỗ, lẫn nhau
We have a mutual interest.
Chúng ta có sự quan tâm lẫn nhau.
khoảng cách thế hệ
The generation gap can cause misunderstandings.
Khoảng cách thế hệ có thể gây ra những hiểu lầm.
lâu đời/lâu năm
They have a long-standing agreement.
Họ có một thỏa thuận lâu đời.
bạn tâm giao, người tin cẩn
She is my closest confidant.
Cô ấy là người bạn tâm giao thân thiết nhất của tôi.
người đồng hành, bầu bạn
My dog is my constant companion.
Chú chó của tôi là một người bạn đồng hành thường xuyên của tôi.
cắt đứt , ngừng
They decided to break off their engagement.
Họ quyết định hủy bỏ đính hôn.
sự ganh đua giữa anh chị em
A little sibling rivalry is normal in most families.
Một chút ganh đua giữa anh chị em là điều bình thường trong hầu hết các gia đình.
thù địch
The crowd became hostile when the team lost the game.
Đám đông trở nên thù địch khi đội nhà thua trận.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.