39 words
Phòng trưng bày
We visited the local art gallery.
Chúng tôi đã đến thăm phòng trưng bày nghệ thuật địa phương.
Bảo tàng
The Louvre Museum is very famous.
Bảo tàng Louvre rất nổi tiếng.
Triển lãm
We visited an art exhibition.
Chúng tôi đã đi thăm một triển lãm nghệ thuật.
người giám tuyển
The curator is responsible for selecting the artworks for the exhibition.
Người giám tuyển chịu trách nhiệm lựa chọn các tác phẩm nghệ thuật cho cuộc triển lãm.
nhà sưu tập
The private art collector purchased the painting for a record price.
Nhà sưu tập nghệ thuật tư nhân đã mua bức tranh với giá kỷ lục.
buổi đấu giá
The famous painting will be sold at auction next month.
Bức tranh nổi tiếng sẽ được bán đấu giá vào tháng tới.
người buôn bán
He works as a car dealer.
Anh ấy làm việc như một người buôn bán xe hơi.
họa sĩ
My dream is to be an artist.
Ước mơ của tôi là trở thành một họa sĩ.
phòng thu
They are filming in the studio.
Họ đang ghi hình trong phòng thu.
buổi hội thảo/thực hành
I attended a leadership workshop yesterday.
Tôi đã tham dự một buổi hội thảo lãnh đạo ngày hôm qua.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.