48 words
động vật
There are many animals in the zoo.
Có nhiều động vật trong sở thú.
tấn công
The lion attacked the zebra.
Con sư tử đã tấn công con ngựa vằn.
sủa
My dog starts to bark whenever someone comes to the door.
Con chó của tôi bắt đầu sủa mỗi khi có ai đó đến cửa.
Con gấu
Hold your teddy bear.
Ôm lấy chú gấu bông của con đi.
Con ong
The bee is yellow.
Con ong có màu vàng.
Chú chim có cánh biết bay.
The little bird sings a happy song.
Chú chim nhỏ hót một bài ca vui vẻ.
Cắn một miếng.
Take a big bite.
Cắn một miếng thật to nào.
bò đực
The farmer keeps a large bull in the field.
Người nông dân nuôi một con bò đực lớn trên cánh đồng.
Chú bướm xinh đẹp.
Look at the colorful butterfly flying!
Nhìn kìa, chú bướm đầy màu sắc đang bay!
cái lồng
Clean the bird's cage weekly.
Hãy làm sạch lồng chim hàng tuần.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.