44 sentences
Choose Practice Mode
/aɪ bɪˈliːv juː/
Tôi tin bạn.
/aɪ wɪʃ juː kæn kiːp jʊər ˈprɑː.mɪs/
Tôi mong bạn có thể giữ lời hứa.
/aɪl weɪt fɔːr juː/
Tôi sẽ đợi bạn.
/dʒʌst let ðə taɪm ˈæn.sɚ/
Cứ để thời gian trả lời.
/kiːp jʊər wɝːd/
Hãy giữ lời!
/let miː biː əˈʃʊrd/
Hãy để tôi được yên tâm.
aɪ gɒt jɔːr bæk
Tôi luôn ở bên bạn.
aɪm dʒʌst ˈseɪɪŋ
tôi chỉ nói thôi...
Bạn tốt hơn nên tin vào điều đó.
Cô ấy nói rằng chúng ta cần phải vui vẻ.
Mọi chuyện đều tốt cả.
Tôi hứa tôi sẽ không bao giờ phá vỡ lời hứa đó
Chắc chắn rồi, chỉ cần trả lại cho tôi lần này thôi.
Tôi đang trên đường đến
nếu bạn từng nói xấu về tôi
aɪ oʊ juː wʌn
tôi nợ bạn một ân huệ
Ice bear muốn thanh toán riêng.
Cô ấy sẽ tức giận vì những bức ảnh.
Tôi sẽ đến với bạn trong một phút.
Đây là lời cầu cứu.
Look up
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.