61 sentences
Choose Practice Mode
/aɪ kænt ber ˈɡoʊ.ɪŋ aʊt ɪn ðə sʌn/
Tôi không thể chịu được việc đi ra ngoài nắng.
/aɪ kænt stænd hɝː bæk ˈbaɪt.ɪŋ miː/
Tôi không thể chịu đựng được việc cô ta nói xấu sau lưng tôi.
/aɪ dɪˈtest tʃaɪˈniːz foʊk ˈmjuː.zɪk/
Tôi ghét nhạc dân gian Trung Quốc.
/aɪ dɪsˈlaɪk ˈtræv.əl.ɪŋ əˈloʊn/
Tôi không thích đi du lịch một mình.
/aɪ doʊnt laɪk ˈlɪs.ən.ɪŋ tuː kəˈriː.ən ˈmjuː.zɪk/
Tôi không thích nghe nhạc Hàn Quốc.
/aɪ heɪt ˈsteɪ.ɪŋ æt hoʊm əˈloʊn/
Tôi ghét ở nhà một mình.
/aɪ loʊð hɪz ˈɡɝːl.frend/
Tôi ghét bạn gái của anh ta.
/duː juː pleɪ ˈen.i ˈɪn.strə.mənts/
Bạn có chơi nhạc cụ nào không?
bʌt weɪt noʊ
Một biểu hiện của sự không tin hoặc từ chối.
ðæts ɔl wrɔŋ
Một tuyên bố cho biết điều gì đó không chính xác.
ðer ɪz ɪɡˈzæktli noʊ tʃæns
Thể hiện sự không thể hoàn toàn.
aɪ dəʊnt laɪk ˈmʌʃrʊmz
Tôi không thích nấm.
aɪ dəʊnt laɪk ˈsiːfuːd
Tôi không thích hải sản.
aɪ dəʊnt laɪk ˈkjuːkʌmbə
Tôi không thích dưa chuột.
aɪm ˈtaɪərd əv ɪt
Tôi chán nó rồi
aɪ ˈdɪdənt laɪk ˈmɛri ˈmɑːrgərət
Tôi không thích Mary Margaret
aɪ ˈheɪtəd ɪt wɛn zæk ænd ˈkoʊdi
Tôi ghét nó khi Zack và Cody
Tôi không thể chịu đựng cảnh xả rác.
Tôi không thích uống rượu.
Tôi không thể chịu nổi nước của bạn.
Look up
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.