33 từ vựng
y tế công cộng
Vaccination programs are an important part of public health.
Các chương trình tiêm chủng là một phần quan trọng của y tế công cộng.
bảo hiểm y tế
Does your health insurance cover this procedure?
Bảo hiểm y tế của bạn có chi trả cho thủ thuật này không?
dịch bệnh
Health officials are trying to control the flu epidemic.
Các quan chức y tế đang cố gắng kiểm soát dịch cúm.
sự xuất hiện rộng rãi của một bệnh truyền nhiễm trên toàn quốc hoặc trên thế giới tại một thời điểm cụ thể.
the impact of the pandemic caused loved ones to be separated and unable to meet in person
ảnh hưởng của đại dịch khiến những người thân yêu bị chia cắt, không thể gặp mặt trực tiếp
Sự bùng phát
The hospital prepared for a potential disease outbreak.
Bệnh viện đã chuẩn bị cho một đợt bùng phát dịch có thể xảy ra.
sự tiêm chủng
The vaccination campaign helped control the outbreak.
Chiến dịch tiêm chủng đã giúp kiểm soát đợt bùng phát dịch.
tạo miễn dịch
The national immunization program is starting.
Chương trình tạo miễn dịch quốc gia đang bắt đầu.
Vệ sinh môi trường.
Improving sanitation in urban slums is vital for public health.
Cải thiện vệ sinh môi trường tại các khu ổ chuột đô thị là rất quan trọng đối với sức khỏe cộng đồng.
Vệ sinh
Personal hygiene prevents infection.
Vệ sinh cá nhân ngăn ngừa lây nhiễm.
suy dinh dưỡng
Malnutrition is a serious problem for children in impoverished regions.
Suy dinh dưỡng là một vấn đề nghiêm trọng đối với trẻ em ở các vùng nghèo đói.
Bệnh béo phì
Junk food can cause obesity.
Đồ ăn nhanh có thể gây béo phì.
tuổi thọ trung bình
Japan is known for having one of the highest life expectancies in the world.
Nhật Bản được biết đến là nơi có tuổi thọ trung bình cao nhất thế giới.
chẩn đoán
It is recommended that the diagnosis be confirmed.
Khuyến nghị rằng chẩn đoán cần được xác nhận.
Sự điều trị
He is receiving treatment at home.
Anh ấy đang được điều trị tại nhà.
sơ cứu
We study first aid.
Chúng tôi học sơ cứu.
sức khỏe tinh thần
Mental health is very important.
Sức khỏe tinh thần rất quan trọng.
Sức khỏe thể chất/tinh thần
The company prioritizes employee well-being.
Công ty ưu tiên sức khỏe nhân viên.
bệnh mãn tính
Diabetes is a chronic disease.
Tiểu đường là một bệnh mãn tính.
hệ thống chăm sóc sức khỏe
The government is trying to improve the public healthcare system.
Chính phủ đang cố gắng cải thiện hệ thống chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
bao phủ chăm sóc sức khỏe toàn dân
Many nations are working towards achieving universal health coverage by 2030.
Nhiều quốc gia đang hướng tới việc đạt được bao phủ chăm sóc sức khỏe toàn dân vào năm 2030.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.