101 từ vựng
tội phạm mạng
Cybercrime is a growing problem around the world.
Tội phạm mạng là một vấn đề ngày càng gia tăng trên toàn thế giới.
An ninh mạng.
The company invested heavily in cybersecurity to protect its sensitive client data.
Công ty đã đầu tư mạnh vào an ninh mạng để bảo vệ dữ liệu nhạy cảm của khách hàng.
thám tử
The detective gathered clues to solve the case.
Vị thám tử đã thu thập các manh mối để giải quyết vụ án.
sự giam giữ; việc phạt ở lại trường
The prisoner was kept in detention for a week.
Tù nhân bị giam giữ trong một tuần.
bạo lực gia đình
There are shelters available for victims of domestic violence.
Có những nơi trú ẩn dành cho nạn nhân của bạo lực gia đình.
biển thủ
The accountant was charged with embezzlement of company funds.
Kế toán viên bị buộc tội biển thủ công quỹ của công ty.
bằng chứng
The police found clear evidence at the scene.
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng rõ ràng tại hiện trường.
tội trọng tội
Murder is a felony.
Giết người là một trọng tội.
Pháp y, khoa học pháp chứng
Modern forensics can reveal a lot about a crime from tiny samples.
Khoa học pháp y hiện đại có thể tiết lộ nhiều điều về một vụ án từ những mẫu vật nhỏ.
sự làm giả, đồ giả mạo
The painting turned out to be a forgery.
Bức tranh hóa ra là đồ giả mạo.
Gian lận
Automated tools help detect potential fraud.
Các công cụ tự động giúp phát hiện gian lận tiềm ẩn.
The report contained several fraudulent entries.
Báo cáo chứa một vài mục nhập gian lận.
một nhóm tội phạm có tổ chức.; một bộ công tắc, ổ cắm hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí khác được nhóm lại với nhau.
a gang of bank robbers
một nhóm cướp ngân hàng
có tội
He was found guilty of the crime.
Anh ta bị kết tội phạm tội.
Sự quấy rối
The company strictly prohibits workplace harassment.
Công ty nghiêm cấm hành vi quấy rối tại nơi làm việc.
vụ không tặc, cướp
The hijacking of the truck was reported to the police immediately.
Vụ cướp xe tải đã được báo cho cảnh sát ngay lập tức.
Trộm cắp danh tính
Protect your documents to prevent identity theft.
Bảo vệ tài liệu của bạn để ngăn chặn trộm cắp danh tính.
sự đóng vai, sự thủ vai
he does some brilliant impersonation of the president
nó đã mấy lần thủ vai tổng thống một cách rất tài
bản cáo trạng
The grand jury issued an indictment.
Đại bồi thẩm đoàn đã đưa ra bản cáo trạng.
lệnh cấm
The court issued an injunction.
Tòa án đã ban hành một lệnh cấm.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.