53 từ vựng
Cây cối.
Our green plant looks very happy.
Cây xanh của nhà mình trông rất tươi tốt.
cái cây
There is a tall tree.
Có một cái cây cao.
bông hoa
He gave her a bunch of flowers on her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa nhân dịp sinh nhật.
Lá cây.
Look, this leaf is big and green!
Nhìn này, chiếc lá này to và xanh quá!
rễ cây, nguồn gốc
Trees have deep roots.
Cây cối có rễ sâu.
thân cây
A rose has a thorny stem.
Hoa hồng có thân gai.
Chi nhánh
We are planning to open a new branch in Singapore.
Chúng tôi đang dự định mở một chi nhánh mới tại Singapore.
Cái vòi
The elephant uses its trunk.
Chú voi dùng cái vòi của nó.
sủa
My dog starts to bark whenever someone comes to the door.
Con chó của tôi bắt đầu sủa mỗi khi có ai đó đến cửa.
hạt giống, hạt
She planted a seed in the garden.
Cô ấy trồng một hạt giống trong khu vườn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.